CHÍNH SÁCH THANH TOÁN

  1. 1. Các thuật ngữ và quy định

- Doanh thu khách hàng (DTKH): là tổng số tiền thu được từ khách hàng, đã bao gồm VAT 

- Doanh thu sau Telco: là DTKH sau khi đã trừ đi số tiền Telco (các nhà mạng Viettel, Mobi, Vina, Vietnamobile, GTel) hưởng

- Đơn giá đối tác hưởng: là số tiền đối tác được thực nhận

 

  1. 2. Quy định chống SPAM tin nhắn

Spam SMS là thuật ngữ để diễn tả một lượng tin nhắn ồ ạt gửi đến tồng đài 8xxx .

Bạn phải tuân thủ các quy định chống SPAM như sau

  1. a) Cam kết thực hiện nghiêm túc quy định về chống SPAM, cụ thể:
  • Một thuê bao di động không được sử dụng quá 150.000 đồng trong 1 ngày để nhắn tin đến 1 đầu số dịch vụ.
  • Không được gửi quá 3 tin nhắn có cùng nội dung với một số điện thoại trong thời gian 5 phút.
  • Không được gửi quá 5 tin nhắn có cùng nội dung với một số điện thoại trong thời gian 10 phút.
  • Không được gửi quá 30 tin nhắn có cùng nội dung với một số điện thoại trong thời gian 1 giờ.
  • Không được gửi quá 300 tin nhắn trong vòng 24 giờ.
  1. b) Cam kết không gửi tin nhắn quảng cáo, tin nhắn lừa đảo đến các thuê bao di động, bao gồm: tin nhắn mang nội dung quảng cáo được gửi thông qua đầu số 8x85, tin nhắn được gửi từ thuê bao di động mang nội dung mời gọi sử dụng dịch vụ trên đầu số 8x85.
  2. c) Cam kết không lợi dung chính sách khuyến mại, chính sách khuyến khích bán hàng và các chính sách kinh doanh khác của Telcos để nhắn tin đến đầu số 8x85 nhằm mục đích trục lợi.
  3. d) Tin nhắn lợi dụng là các bản tin lợi dụng chính sách khuyến mại, chính sách bán hàng hoặc các chính sách kinh doanh khác của nhà mạng để gửi đến số tắt dịch vụ nội dung nhằm mục đích trục lợi, bao gồm các bản tin gửi đến số 8x85 từ 10 số thuê bao trở lên thuộc dải số liên tiếp và/hoặc sử dụng dịch vụ nội dung qua số 8x85 liên tục tại cùng một vị trí hoặc trong thời gian 01 ngày.
  4. e) Tuyệt đối không cung cấp dịch vụ theo Phương thức chủ động, gửi tin nhắn gắn kèm link chào mời khách hàng tải ứng dụng cài đặt trên máy điện thoại

 

  1. 3. Chính sách hợp tác
  2. a) Căn cứ phân chia doanh thu:

 

Đầu số

Mức cước

(VNĐ)

Doanh thu sau Telco (VNĐ – đã bao gồm VAT)

Vina

Mobi

Viettel

Khác

Xổ số

80xx

1.000

210

210

210

250

81xx

1.500

405

405

405

375

82xx

2.000

800

800

800

500

83xx

3.000

1.200

1.200

1.200

750

84xx

4.000

1.600

1.600

1.600

1.000

85xx

5.000

2.000

2.000

2.000

1.250

86xx

10.000

4.000

4.000

4.000

2.500

87xx

15.000

6.000

6.000

6.000

3.750

 

  1. b) Đơn giá áp dụng đối tác cá nhân:

 

Đầu số

Mức cước

(DTKH)

Đơn giá đối tác hưởng (VND)

Vina

Mobi

Viettel

Khác

Xổ số

80xx

1.000

140

140

140

167

81xx

1.500

273

253

273

250

82xx

2.000

540

540

540

333

83xx

3.000

800

800

800

500

84xx

4.000

1.000

1.000

1.000

667

85xx

5.000

1.300

1.300

1.300

833

86xx

10.000

2.700

2.700

2.700

1.667

87xx

15.000

4.200

4.200

4.200

2.500

 

  1. 4. Phương án thanh toán

- Chu kỳ đối soát và thanh toán: theo tháng (từ ngày 01 đến ngày cuối cùng của tháng). Doanh thu tháng N sẽ được đối soát từ ngày 1 đến ngày 10 của tháng N+1.

- Hình thức thanh toán:Tài khoản ngân hàng (Chấp nhận tài khoản tại tất cả các ngân hàng)

- Hạn mức thanh toán:hạn mức thanh toán là 500.000 VNĐ đối với đối tác cá nhân, doanh thu sẽ được cộng dồn vào tháng tiếp theo nếu chưa đủ doanh thu.

- Thời gian thanh toán:Thanh toán từ ngày 10 đến ngày 15 hàng tháng cho các đối tác đủ hạn mức thanh toán.

Ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6, không làm việc ngày thứ 7, CN, nghỉ lễ, Tết

Giờ làm việc: giờ hành chính từ 8h đến 16h hàng ngày

- Khiếu nại thanh toán:

Mọi khiếu nại thanh toán chỉ giải quyết trong 30 ngày kể từ ngày thanh toán

Mọi thắc mắc, khiếu nại về thanh toán liên hệ hotline: 0904.885.035 hoặc email banquantri@sms.vn